Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+2 phiếu
1.1k lượt xem
CẨM CẨM trong Tiếng Anh lớp 9 bởi Học sinh (214 điểm)
ahihi kể giúp mình đi mình-tick
đã đóng

7 Trả lời

0 phiếu
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)
đã sửa bởi
 
Hay nhất

1. Mockingjay: húng nhại.

2. Eagle: đại bàng.

3. Phoenix: phượng hoàng.

3. Falcon: chim ưng.

4. Swan: thiên nga.

5. Canary: chim bạch yến.

6. Flamingo: chim hồng hạc.

7. Woodpecker: gõ kiến.

8. Pigeon: bồ câu.

9. Sparrow: chim sẻ.

10. Parrot: con vẹt.

+1 thích
Rubik's cube bởi Thần đồng (1.4k điểm)

 

dove: chim bồ cấu
Eagle: chim đại bàng
Sparrow: chim sẻ
rings: vành khuyên
Babbling: khướu
Peacock: chim công
Penguins: chim cánh cụt
Cuckoo: chim cú
Macaw: chim vẹt
0 phiếu
༻✿ღ๖ۣۜArianna๖ۣۜღ✿༻ bởi Thạc sĩ (6.0k điểm)

TÊN CÁC LOÀI CHIM BẰNG TIẾNG ANH

1. Eagle: đại bàng

2. Owl: cú mèo

3. Falcon: chim ưng

4. Vulture: kền kền

5. Crow: quạ

6. Ostrich: đà điểu

7. Woodpecker: gõ kiến

8. Pigeon: bồ câu

9. Sparrow: chim sẻ

10. Parrot: con vẹt

0 phiếu
samac0505 bởi Cử nhân (4.2k điểm)

10. Parrot: con vẹt

11. Starling: chim sáo đá

12. Hummingbird: chim ruồi

13. Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

14. Peacock: con công (trống)

15. Peahen: con công(mái)

16. Swan: thiên nga

17. Stork: cò

18. Crane: sếu

19. Heron: diệc

20. Flamingo: chim hồng hạc

0 phiếu
༻✿๖ۣۜ Sakura✿༻ bởi Thạc sĩ (5.9k điểm)
Parrot: vẹt

Falcon: chim ưng

Eagle: đại bàng

Peafowl: công

Pigeon: bồ câu

Sparrow: chim sẻ

Flamingo: hồng hạc

Crane: sếu

Phoenix: phượng hoàng

Swan: thiên nga
0 phiếu
Nguyễn Thị Nhật Linh bởi Tiến sĩ (12.3k điểm)
1. Owl : cú mèo

2. Parrot : Vẹt

3. Falcon : chim ưng

4. Swan : thiên nga

5. Penguins : chim cánh cụt

6. Cuckoo: chim cúc cu

7. Bunting: chim họa mi

8. Nightingale: chim sơn ca

9. Kingfisher: chim bói cá

10. Blackbird: chim sáo
0 phiếu
Nhàn Lê bởi (-240 điểm)

TÊN CÁC LOÀI CHIM BẰNG TIẾNG ANH

1. Eagle: đại bàng

2. Owl: cú mèo

3. Falcon: chim ưng

4. Vulture: kền kền

5. Crow: quạ

6. Ostrich: đà điểu

7. Woodpecker: gõ kiến

8. Pigeon: bồ câu

9. Sparrow: chim sẻ

10. Parrot: con vẹt

11. Starling: chim sáo đá

12. Hummingbird: chim ruồi

13. Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

14. Peacock: con công (trống)

15. Peahen: con công(mái)

16. Swan: thiên nga

17. Stork: cò

18. Crane: sếu

19. Heron: diệc

20. Flamingo: chim hồng hạc

21. Pelican: bồ nông

22. Penguin: chim cánh cụt

23. Blackbird: chim sáo

24. Bluetit: chim sẻ ngô

25. Buzzard: chim ó/chim diều

26. Cuckoo: chim cúc cu

27. Kingfisher: chim bói cá

28. Magpie: chim ác là

29. Nightingale: chim sơn ca

30. Pheasant: gà lôi

31. Bat: con dơi

32. Bumble-bee: ong nghệ

33. Butter-fly: bươm bướm

34. Cockatoo: vẹt mào

35. Dragon-fly: chuồn chuồn

36. Fire-fly: đom đóm

37. Papakeet: vẹt đuôi dài

38. Pheasant: chim trĩ

39. Gull: chim hải âu

40. Goose: ngỗng

41. Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

42. Bunting: chim họa mi

Các câu hỏi liên quan

+2 phiếu
7 câu trả lời 737 lượt xem
đã hỏi 25 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Ca yoongi Tiến sĩ (13.6k điểm)
+1 thích
5 câu trả lời 2.2k lượt xem
đã hỏi 9 tháng 6, 2017 trong Sinh học lớp 6 bởi ngotrucquan0 Học sinh (133 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 169 lượt xem
đã hỏi 3 tháng 5, 2020 trong Khác bởi Kamado Thạc sĩ (5.0k điểm)
+2 phiếu
13 câu trả lời 1.0k lượt xem
Kể tên 5 loài hoa bằng tiếng anh!!!
đã hỏi 15 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi manh692005 Cử nhân (2.0k điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 294 lượt xem
nhanh lên các bạn thân yêu 
đã hỏi 7 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ღ A little love ღ Thạc sĩ (7.6k điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 456 lượt xem
0 phiếu
14 câu trả lời 1.0k lượt xem
đã hỏi 19 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Jimin gots no jams Học sinh (297 điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 196 lượt xem
+1 thích
4 câu trả lời 1.3k lượt xem
đã hỏi 20 tháng 1, 2022 trong Sinh học lớp 7 bởi phamngoctienpy1987844 Phó giáo sư (50.7k điểm)
+2 phiếu
3 câu trả lời 2.9k lượt xem
đã hỏi 2 tháng 2, 2018 trong Sinh học lớp 7 bởi Khách

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...