Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
1.9k lượt xem
hoanglinh2814 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Tiến sĩ (12.8k điểm)
đã sửa bởi

kể tên các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

đã đóng

15 Trả lời

0 phiếu
nguyenchuclinh bởi Thần đồng (1.3k điểm)
Nose-cai mui

Each-moi

Cool-mat

Hand-ban tay

Leg-chan

Back-lung

Stomach-bung

Forehead-cai tran

Finger-ngon tay

Toe-ngon chan

Neck-cai co

Eyelash-long mi

Teeth-rang

Chin-cam
0 phiếu
さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)
lips , eyes , ears , nose , mouth , finger , hand , hair , teeth , face , . . . . . .
0 phiếu
phạm thu nhiên bởi Cử nhân (3.0k điểm)
feet: chân

toes: ngón chân

teeth: răng

hands: bàn tay

arms: cánh tay

thumbs: ngón tay cái

fingers: ngón tay

face: mặt

nose: mũi

eyes: mắt

ears: tai

hair: tóc

head: đầu

neck: cổ

shoulders: vai

knees: đầu gối

stomach: bụng

chest: ngực

thigh: đùi

armpit: nách

mouth: miệng

skin: da

cheek: má

tongue: lưỡi

chin: cằm

elbow: khuỷu tay

calf (of) legs: bắp chân

eyelid: mí mắt 

eyebrows: lông mày

forefinger: ngón tay trỏ

middle finger: ngón tay giữa

ring - finger: ngón đeo nhẫn / ngón áp út

little finger: ngón tay út

tick mình nha
0 phiếu
༻✿ღ๖ۣۜArianna๖ۣۜღ✿༻ bởi Thạc sĩ (6.0k điểm)
  1. Ankle – /ˈæŋ.kəl/: mắt cá chân
  2. Arm – /ɑːrm/: tay
  3. Back – /bæk/: lưng
  4. Beard – /bɪrd/: râu
  5. Bones – /boʊn/: xương
  6. Breast – /brest/: ngực
  7. Calf – /kæf/ : bắp chân
  8. Cheek – /tʃiːk/: má
  9. Chest – /tʃest/: ngực
  10. Chin – /tʃɪn/: cằm
  11. Ear – /ɪr/: tai
  12. Elbow – /ˈel.boʊ/: khuỷu tay
  13. Eye – /aɪ/: mắt
  14. Eyebrow – /ˈaɪ.braʊ/: lông mày
  15. Finger – /ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón tay
  16. Foot – /fʊt/ (Số Nhiều: Feet – /fiːt/ ) : bàn chân
  17. Hair –  /her/: tóc
  18. Hand – /hænd/: bàn tay
  19. Head: đầu
  20. Hip – /hɪp/: hông
  21. Jaw – /dʒɑː/: quai hàm
  22. Knee – /niː/: đầu gối
  23. Leg – /leɡ/: chân
  24. Lip – /lɪp/: môi
  25. Moustache – /ˈmʌs.tæʃ/ : ria
  26. Muscle – /ˈmʌs.əl/: cơ bắp
  27. Navel – /ˈneɪ.vəl/ ; Belly Button – /ˈbel.i ˈbʌt̬.ən/: rốn
  28. Neck – /nek/: cổ
  29. Nipple – /ˈnɪp.l̩/: núm vú
  30. Nose – /noʊz/: mũi
  31. Shoulder – /ˈʃoʊl.dɚ/: vai
  32. Skin – /skɪn/: da
  33. Spine – /spaɪn/:xương sống
  34. Stomach  – /ˈstʌm.ək/: dạ dày
  35. Thigh – /θaɪ/: đùi
  36. Throat – /θroʊt/: cổ họng
  37. Thumb – /θʌm/: ngón tay cái
  38. Tongue – /tʌŋ/: lưỡi
  39. Tooth – /tuːθ/ (Số nhiều: Teeth – /tiːθ/): răng
  40. Waist – /weɪst/: eo
  41. Wrist – /rɪst/: cổ tay
  42. Toe – /toʊ/: ngón chân
  43. Big Toe – /bɪɡ toʊ/: ngón chân cái
  44. Bottom – /ˈbɑː.t̬əm/: mông
  45. Toenail – /ˈtoʊ.neɪl/: móng chân
  46. Finger nail – /ˈfɪŋ.ɡɚ.neɪl/: móng tay
  47. Blood – /blʌd/: máu
  48. Sweat – /swet/: mồ hôi
  49. Penis – /ˈpiː.nɪs/: cơ quan sinh dục nam
  50. Vagina – /vəˈdʒaɪ.nə/: cơ quan sinh dục nữ
www.daikynguyenvn.com/hoc-tieng-anh/50-tu-vung-tieng-anh-ve-bo-phan-co-the-nguoi.html
0 phiếu
thuyllinh bởi Học sinh (388 điểm)

feet: chân

toes: ngón chân

teeth: răng

hands: bàn tay

arms: cánh tay

thumbs: ngón tay cái

fingers: ngón tay

face: mặt

nose: mũi

eyes: mắt

ears: tai

hair: tóc

head: đầu

neck: cổ

shoulders: vai

knees: đầu gối

stomach: bụng

chest: ngực

thigh: đùi

armpit: nách

mouth: miệng

skin: da

cheek: má

tongue: lưỡi

chin: cằm

elbow: khuỷu tay

calf (of) legs: bắp chân

eyelid: mí mắt 

eyebrows: lông mày

forefinger: ngón tay trỏ

middle finger: ngón tay giữa

ring - finger: ngón đeo nhẫn / ngón áp út

little finger: ngón tay út

dat97tqt bởi Tiến sĩ (12.7k điểm)

Tham gia sự kiện TRI ÂN NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 cùng Lớp 6/7 nhé.  
#sukien20-11

Các câu hỏi liên quan

+2 phiếu
24 câu trả lời 1.5k lượt xem
+1 thích
16 câu trả lời 1.2k lượt xem
đã hỏi 17 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Hoangmai05 Thần đồng (729 điểm)
+2 phiếu
13 câu trả lời 1.0k lượt xem
Kể tên 5 loài hoa bằng tiếng anh!!!
đã hỏi 15 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi manh692005 Cử nhân (2.0k điểm)
0 phiếu
7 câu trả lời 562 lượt xem
5 tu tieng anh do dung trong nha
đã hỏi 9 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi nguyenchuclinh Thần đồng (1.3k điểm)
+2 phiếu
23 câu trả lời 1.8k lượt xem
Dễ mà đúng không, cố lên nha, ai nhanh nhất và đúng mình sẽ tick !!!
đã hỏi 6 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ❣✿ღHaibara_Aiღ✿❣ Tiến sĩ (11.0k điểm)
+2 phiếu
9 câu trả lời 1.0k lượt xem
kể tên hãy các hình mà em biết bằng tiếng anh
đã hỏi 6 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Min đường Thần đồng (1.2k điểm)
+1 thích
4 câu trả lời 410 lượt xem
kể tên 5 hành tinh bằng tiếng anh nhe ai nhanh ai đúng tick nhe
đã hỏi 16 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi song giang Học sinh (180 điểm)
+3 phiếu
27 câu trả lời 2.1k lượt xem
kể tên 2 con vật sống ở dưới nc =ta nha
đã hỏi 3 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Devil_Idol Học sinh (356 điểm)
+1 thích
7 câu trả lời 378 lượt xem
đã hỏi 2 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Jimin gots no jams Học sinh (297 điểm)
0 phiếu
14 câu trả lời 1.1k lượt xem

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...