bat là:
danh từ
(động vật học) con dơi
fox là:
danh từ
1. (động vật học) con cáo (giống cái vixen)
2. bộ da lông cáo
3. người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
4. (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
5. (Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất
ngoại động từ
1. (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
2. làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)
3. làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
4. (Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới
nội động từ
1. dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
2. có những vết ố nâu (trang sách)
3. bị chua vì lên men (bia...)
eagle là:
danh từ
1. (động vật học) chim đại bàng
2. hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
3. (Mỹ) đồng 10 đô la vàng
4. (trong môn đánh gôn) ghi được hai điểm dưới trung bình.
5. (định ngữ) như đại bàng, như diều hâu
động từ
(đánh golf) ghi được hai điểm dưới trung bình
pigeon là:
danh từ
1. chim bồ câu
2. người ngốc nghếch, người dễ bị lừa
ngoại động từ
lừa, lừa gạt