Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+2 phiếu
415 lượt xem
dvdsvd trong Tiếng Anh lớp 7 bởi (-400 điểm)
Đã chọn lại chủ đề bởi
Đề 2: (Dành cho học sinh cấp 2,3)

 Bài 1: Chia động từ

1. She (play) ___ volleyball every morning.

2. She (play) ___ volleyball yesterday.

3. She (play) ___ volleyball tomorrow.

4. She (play) ___ volleyball now.

5. She (play) ___ volleyball at this time tomorrow.

6. She (play) ___ volleyball recently.

7. They often (play) ____ volleyball.

 
Bài 2: Viết lại sang câu bị động

1. The teacher loves the class.

=> The class____

2. He bought a car yesterday.

=> A car _____

3. She will buy a car tomorrow.

=> A car ____
selfomyhoidap bởi Cử nhân (3.8k điểm)
Mong bạn chú ý đặt tiêu đề rõ ràng hơn để mọi người có thể giúp bạn, bạn nên xem các mẹo để đặt 1 câu hỏi hay: https://selfomy.com/hoidap/5834

2 Trả lời

0 phiếu
phamnguyen456 bởi Học sinh (93 điểm)
 Bài 1: Chia động từ

1. She (play)  plays volleyball every morning.

2. She (play) played volleyball yesterday.

3. She (play) will play volleyball tomorrow.

4. She (play) is playing volleyball now.

5. She (play) is playing volleyball at this time tomorrow.

6. She (play) has played volleyball recently.

7. They often (play) play volleyball.

Bài 2: Viết lại sang câu bị động

1. The teacher loves the class.

=> The class loved by the teacher.

2. He bought a car yesterday.

=> A car was bought yesterday.

3. She will buy a car tomorrow.

=> A car will be bought tomorrow.
0 phiếu
Phamthunhien bởi Tiến sĩ (20.5k điểm)

1.plays

2.played

3.will play

4.is playing

5.is playing

6.has played

7.play

Bài 2:

1.The class loved by the teacher.

2.A car was bought yesterday.

3. A car will be bought tomorrow.

4.

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
3 câu trả lời 2.7k lượt xem
Bài 1: Chia tobe 1. She ____ a dancer. 2. I _____ a boy. 3. They ____ my friends. 4. He _____ a doctor. 5. She and I ____ friends. Bài 2: Sắp xếp các từ thành 1 câu hoàn chỉnh: 1. hate / cooking. / I 2. likes / she / playing / her cat. / with 3. wonderful / She / the most / in the / class. / is  4. Next / Thao. / him / is / to 5. Where / you / doing? / are
đã hỏi 26 tháng 6, 2018 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi dvdsvd (-400 điểm)
+3 phiếu
4 câu trả lời 5.9k lượt xem
1. ( Các bạn tự đọc ở ngoài sách nhé ) 2. Ghi lại vắn tắt những hành động của cậu bé bị điểm không trong chuyện. Theo em, mỗi hành động của cậu bé nói lên điều gì ? 3. Các hành động nói trên được kể theo thứ tự như thế nào ? ( CHÚ Ý: NÉU AI THẤY MÌNH KHÔNG LÀM ĐƯỢC THÌ LÀM ƠN ĐỪNG COPY TRÊN MẠNG VỀ )
đã hỏi 1 tháng 9, 2016 trong Tiếng Việt tiểu học bởi ❥ℳ¡ɳa﹏❣ Thần đồng (1.2k điểm)
+1 thích
3 câu trả lời 1.6k lượt xem
61. Listen! Someone . (cry). 62. Kien and Tuyen (be) .good students. 63. She (go) . to work by bus tomorrow. 64. You (see) . the doctor next week? 65. Mai and Nam (go) . to the movie theater tomorrow evening. 66. They ... at the bar at the moment. 89. They usually (sing) . in the early morning. 90. Mi and Thanh (talk) . on the telephone now?
đã hỏi 16 tháng 11, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi marynguyen Học sinh (351 điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 3.9k lượt xem
A / viết lại câu thứ hai sao cho nghĩa ko đổi: 1. Lan is taller than Hoa  2. Nam works more hours than Lan  3. there are fewer eggs in this bowl than in that one  4. spring has more flowers 5. what about going to the movies 6. would you like phay games  B / Viết giờ trong hai cách 1. 2:00 2. 5:20 3. 6:15  4. 7:30 5. 9:45 6. 10:50
đã hỏi 10 tháng 12, 2016 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hoanglinh2814 Tiến sĩ (12.8k điểm)
0 phiếu
12 câu trả lời 2.2k lượt xem
Viết lại câu : 1/How much is this book? -->How much.................................? 2/What about going to the cinema? -->Let's....................................... Let's =.................(let is/Let us/Let to/Let would)
đã hỏi 6 tháng 12, 2016 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hmngoc Học sinh (384 điểm)
+1 thích
5 câu trả lời 1.4k lượt xem
1.What . . . . . . . . you (do) . . . . . . . . tomorrow morning ?  I ( help ) . . . . . . . . . . my mother 2.Mai( be ) . . . . . . . . tired now 3.Bao and Mai ( do ) . . . . . . . . the housework tomorrow 4.Mrs.May ( visit ) . . . . . . . . Nha Trang next week How long . . . . . . . . she ( stay ) in Nha Trang ?
đã hỏi 15 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi さくら Thạc sĩ (6.6k điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 232 lượt xem
My father often reads books before bedtime Books....  
đã hỏi 8 tháng 8, 2023 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi nguyenvanlanh1970pt799 Học sinh (377 điểm)
+2 phiếu
7 câu trả lời 892 lượt xem
Alan Walker em có thể vào hoc 24 nt vs chị Masami Nagasawa em cx vậy ♏❅ʚKudo_Shinichiɞ❅♏ bn cx vậy nha Nguyễn Thiên Ngân bn cx zậy nha Chuyện trannhat900 khóa tai ... ;i cái đó là do chị mk đăng lên ko liên quan đến mk
đã hỏi 16 tháng 4, 2017 trong Khác bởi Phan Thị Xuân Huyên Cử nhân (4.8k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 465 lượt xem
I _____ at my mom’s home yesterday. (stay) Hannah ______ to the theatre last Sunday. (go) I and my classmates ______ a great time in Da Nang last year. (have) My holiday in California last summer ______ wonderful. (be) Last January I _____ Sword Lake in Ha ... and turtles at Vinpearl aquarium. (see) Gary _____ chicken and rice for lunch. (eat) We ____ about their holiday in Ca Mau. (talk)
đã hỏi 13 tháng 5, 2022 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi Khang1000 Phó giáo sư (31.4k điểm)
–2 phiếu
1 trả lời 209 lượt xem
1.It ( rain/not) _______________tomorrow. 2. I promise I ( be/not) ________late 3. We ( start/not) ________ to watch the film without you. 4. The bus ( wait/not) _________ for us. 5. He ( believe/not) _______ us. 6. I ( pass/not) _______ the test. 7. She ( come/ ... with us. 8. You ( enjoy/not) _____ visiting Paris. 9. I ( pay/not) _______ for lunch. 10. He ( answer/not) ________ the question.
đã hỏi 3 tháng 5, 2020 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi YasuoVN Thạc sĩ (7.1k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...