Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
305 lượt xem
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)
đã đóng

3 Trả lời

0 phiếu
Alan Walker bởi Tiến sĩ (18.0k điểm)
1. Avocado : Bơ  
2. Apple : Táo 
3. Orange : Cam 
4. Banana : Chuối 
5. Grape : Nho 
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi 
7. Starfruit : Khế 
8. Mango : Xoài 
9. Pineapple : Dứa, Thơm 
10. Mangosteen : Măng Cụt 
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt 
12. Kiwi fruit : Kiwi 
13. Kumquat : Quất 
14. Jackfruit : Mít 
15. Durian : Sầu Riêng 
16. Lemon : Chanh Vàng 
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh 
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ 
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm 
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na) 
21. Plum : Mận 
22. Apricot : Mơ 
23. Peach : Đào 
24. Cherry : Anh Đào 
25. Sapota : Sapôchê 
26. Rambutan : Chôm Chôm 
27. Coconut : Dừa 
28. Guava : Ổi 
29. Pear : Lê 
30. Persimmon : Hồng 
31. Fig : Sung 
32. Dragon fruit : Thanh Long 
33. Melon : Dưa 
34. Watermelon : Dưa Hấu 
35. Lychee (or Litchi) : Vải 
36. Longan : Nhãn 
37. Pomegranate : Lựu 
38. Berry : Dâu 
39. Strawberry : Dâu Tây 
40. Passion fruit : Chanh Dây 
41. star fruit : khế 
42. persimmon : hồng 
43. tamarind : me 
44. mangosteen :măng cụt 
45. jujube : táo ta 
46. dates : quả chà là 
47. green almonds : quả hạnh xanh 
48. passion-fruit :quả lạc tiên 
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn 
50. citron : quả thanh yên
0 phiếu
minhngoc2004 bởi Cử nhân (2.7k điểm)
1. apple: táo

2. banana: chuối

3. watermelon: dưa hấu

4. mango: xoài

5. cherry: quả sơ ri

6. strawberry: dâu

7. berry: dâu

8. orange: cam

9. pineapple: dứa

10. grape: nho

11. starfruit: khế

12. pomelo: bưởi

13. star apple: vú sữa

14. blackberry: mâm xôi đen

15. Lychee: vải

16. longan: nhãn

17. dragon fruit: thanh long

18. pear: lê

19. peach: đào

20. papaya: đu đủ

21. coconut: dừa

22. grava: ổi

23. plum: mận

24. jackfruit: mít

25. lime: chanh (vỏ xanh)

26. lemon: chanh (vàng)

27. durian: sầu riêng

28. mandarin: quýt

29. kiwi fruit: trái kiwi

30. apricot: mơ

31. passion-fruit: chanh dây

32. mangosteen: măng cụt

33. ambarella: cóc

34. fig: sung

35. langsat: bòng bong

36. custard-apple: na

37. avocado: bơ

38. persimmon: hồng

39. dates: quả chà là

40. soursop: mãng cầu xiêm

41. kumquat: quất

42. rambutan: chôm chôm

43. pomegranate: lựu

44. tamarind: me

45. crandberry: việt quất

46. jujube: táo ta

47. green almond: quả hạnh xanh

48. citron: quả thanh yên

49. cantaloupe: dưa vàng

50. walnut: quả óc chó / quả hồ đào
0 phiếu
trucanhnguyen bởi Tiến sĩ (26.1k điểm)
1. Avocado : Bơ  
2. Apple : Táo 
3. Orange : Cam 
4. Banana : Chuối 
5. Grape : Nho 
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi 
7. Starfruit : Khế 
8. Mango : Xoài 
9. Pineapple : Dứa, Thơm 
10. Mangosteen : Măng Cụt 
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt 
12. Kiwi fruit : Kiwi 
13. Kumquat : Quất 
14. Jackfruit : Mít 
15. Durian : Sầu Riêng 
16. Lemon : Chanh Vàng 
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh 
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ 
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm 
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na) 
21. Plum : Mận 
22. Apricot : Mơ 
23. Peach : Đào 
24. Cherry : Anh Đào 
25. Sapota : Sapôchê 
26. Rambutan : Chôm Chôm 
27. Coconut : Dừa 
28. Guava : Ổi 
29. Pear : Lê 
30. Persimmon : Hồng 
31. Fig : Sung 
32. Dragon fruit : Thanh Long 
33. Melon : Dưa 
34. Watermelon : Dưa Hấu 
35. Lychee (or Litchi) : Vải 
36. Longan : Nhãn 
37. Pomegranate : Lựu 
38. Berry : Dâu 
39. Strawberry : Dâu Tây 
40. Passion fruit : Chanh Dây 
41. star fruit : khế 
42. persimmon : hồng 
43. tamarind : me 
44. mangosteen :măng cụt 
45. passion-fruit :quả lạc tiên
46. dates : quả chà là 
47. green almonds : quả hạnh xanh 
48.  jujube : táo ta 
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn 
50. citron : quả thanh yên

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
6 câu trả lời 617 lượt xem
đã hỏi 21 tháng 3, 2017 trong Khác bởi trucanhnguyen Tiến sĩ (26.1k điểm)
0 phiếu
11 câu trả lời 1.3k lượt xem
Liệt kê hơn 20 từ Tiếng Anh về tên các loài động vật và con vật
đã hỏi 15 tháng 12, 2016 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi * Mon kun * Học sinh (262 điểm)
0 phiếu
17 câu trả lời 2.2k lượt xem
liệt kê tên các món ăn ( món nào cũng đc, nhưng càng nhìu càng tốt) bằng tiếng Anh. Ai nhanh đc điểm nha!
đã hỏi 14 tháng 12, 2016 trong Tiếng Anh tiểu học bởi bé Cún xù Cử nhân (4.6k điểm)
0 phiếu
4 câu trả lời 544 lượt xem
đã hỏi 21 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi trucanhnguyen Tiến sĩ (26.1k điểm)
+1 thích
7 câu trả lời 1.3k lượt xem
Liệt kê cho mình: - Quả khô nẻ - Quả khô không nẻ - Quả mọng - Quả hạch Càng nhiều càng tốt nhé
đã hỏi 30 tháng 5, 2017 trong Sinh học lớp 6 bởi ahihi5757 Học sinh (338 điểm)
+1 thích
6 câu trả lời 408 lượt xem
hãy nêu tên 20 loại hoa quả bạn thích bằng tiếng anh
đã hỏi 4 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Sơn Tùng M-TP Học sinh (206 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 351 lượt xem
Hãy liệt kê 1 số động từ hợp (viết ở dạng past) và bất quy tắc (Viết ở dạng base - past - past participle) Ví dụ: 1. played 2. bigin - bigan - begun
đã hỏi 3 tháng 4, 2018 trong Toán tiểu học bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 206 lượt xem
+2 phiếu
2 câu trả lời 292 lượt xem
đã hỏi 5 tháng 10, 2018 trong Khác bởi ÆPrø Thần đồng (1.3k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 517 lượt xem

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...