timetable là:
như schedule
danh từ
1. (Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục
2. (Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
3. thời hạn
ngoại động từ
1. (Mỹ) kèm danh mục (vào một tư liệu...); thêm phụ lục (vào một tài liệu...)
2. ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc
3. (Mỹ), (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định