famous là:
tính từ
1. nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
2. (thông tục) cừ, chiến; tuyệt vời
common là:
tính từ
1. chung, công, công cộng
2. thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông
3. tầm thường; thô tục
danh từ
1. đất công
2. quyền được hưởng trên đất đai của người khác
3. sự chung, của chung
4. (cổ) những người bình dân, dân chúng