search
Đăng nhập
Chào mừng bạn đã đến với Selfomy, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay

Selfomy Hỏi Đáp

Là nền tảng hỏi bài tập, trao đổi bài tập từ lớp 1 đến lớp 12 và nhận lời giải nhanh chóng, dễ dàng, miễn phí được tin dùng bởi 60.000 học sinh cả nước

Dành cho người mới


  1. manh.s116973557

    1231 Điểm

  2. trannhat900

    576 Điểm

  3. Cua_congtuaaaa

    516 Điểm

  4. quynhanh2502

    342 Điểm

Phần thưởng hàng tháng: (Chính sách thưởng mới!)
Hạng 1: 200.000đ
Hạng 2: 100.000đ
Hạng 3: 50.000đ
Hạng 4-10: 20.000đ

61.3k câu hỏi

204k câu trả lời

61k bình luận

10.5k thành viên

0 phiếu
8 lượt xem

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

  1. a. generous    b. suspicious    c. constancy    d. sympathy
  2. a. sorrow   b. mutual    c. pursuit     d. influence
  3. a. acquaintance    b. unselfish    c. attraction    d. humorous
  4. a. intelligent    b. interesting    c. hospitable     d. favourite
  5. a. loyalty    b. success     c. incapable     d. sincere

 

cách đây trong Tiếng Anh lớp 11 trannhat900 ● Quản Trị Viên Phó giáo sư 53.1k điểm

1 Câu trả lời

0 phiếu

A. generous B. suspicious C. constancy D. sympathy
A. sorrow B. mutual C. pursuit D. influence
A. acquaintance B. unselfish C. attraction D. humorous
A. intelligent B. interesting C. hospitable D. favourite
A. loyalty B. success C. incapable D. sincere

cách đây manh.s116973557 Cử nhân 3.6k điểm 3 5 14

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
5 câu trả lời 1.1K lượt xem
1.1K lượt xem
1. A.twice B.flight C.piece D.mind 2. A.about B.around C.sound D.young 3. A.cover B.oven C.coffee D.company
đã hỏi 22 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 Bwi Nochu Tiến sĩ 12.9k điểm 35 79 294
0 phiếu
2 câu trả lời 33 lượt xem
33 lượt xem
Choose the word A, B, C or D whose main stress is different from the others in the. 1. A. occasional B. industrial C. information D. variety 2. A. assistant B. decision C. redundant D. management 3. A. essential B. average C. promotion D. deliver 4. A. compulsory B. education C. technology D. intelligent 5. A. accessible B. important C. apprehension D. alternative
đã hỏi 5 tháng 10, 2019 trong Tiếng Anh lớp 9 Phamthunhien Tiến sĩ 21.2k điểm 19 88 325
1 thích
1 trả lời 84 lượt xem
84 lượt xem
  Choose the word A, B, C or D whose main stress is different from the others in the. 1. A. occasional B. industrial C. information D. variety 2. A. assistant B. decision C. redundant D. management 3. A. essential B. average C. promotion D. deliver 4. A. compulsory B. education C. technology D. intelligent 5. A. accessible B. important C. apprehension D. alternative  
đã hỏi 28 tháng 5, 2019 trong Tiếng Anh lớp 9 Phamthunhien Tiến sĩ 21.2k điểm 19 88 325
2 phiếu
2 câu trả lời 61 lượt xem
61 lượt xem
Choose the word which has a different stress pattern from the others. 4. A. eligible  B. kindergarten  C. magnificent  D. secondary 5. A. coordinator  B. opportunity  C. international  D. similarity
đã hỏi 1 tháng 4 trong Tiếng Anh lớp 11 army_army Cử nhân 1.7k điểm 5 11 64
0 phiếu
1 trả lời 11 lượt xem
11 lượt xem
Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress. Write your answer in the column on the right. (0,5 pt.)
đã hỏi 6 tháng 7 trong Tiếng Anh lớp 9 Mabelle Cử nhân 3.7k điểm 4 5 11
0 phiếu
0 câu trả lời 15 lượt xem
15 lượt xem
  Choose the word that has a different stress pattern from the others. Write your answers in the space provided below.  1. A. abound                B. retire                   C. roommate         D. repulse 2. A. compete              B. ... B. excellent             C. foolhardy         D. physical 5. A. consolidation       B. enthusiasm          C. photography     D. telepathy  
đã hỏi 25 tháng 5 trong Tiếng Anh lớp 9 Mabelle Cử nhân 3.7k điểm 4 5 11
–1 thích
2 câu trả lời 23 lượt xem
23 lượt xem
1. A. lose B. move C. stove D. improve 2. A. opens B. photographs C. performs D. pays 3. A. raised B. picked C. laughed D. watched 4. A. cough B. plough C. weigh D. though 5. A. turn B. burn C. curtain D. bury    
đã hỏi 4 tháng 4 trong Tiếng Anh lớp 9 adasfsdfsdafsdagsgsdg -94 điểm 3 6 38
0 phiếu
3 câu trả lời 24 lượt xem
24 lượt xem
1. A. think B. therefore C. throughout D. thanks 2. A. cleaned B. played C. used D. hoped 3. A. stood B. blood C. good D. foot 4. A. nation B. natural C. matter D. anger 5. A. books B. clubs C. hats D. stamps  
đã hỏi 4 tháng 4 trong Tiếng Anh lớp 9 adasfsdfsdafsdagsgsdg -94 điểm 3 6 38
–1 thích
1 trả lời 11 lượt xem
11 lượt xem
1. A. information B. informative C. forward D. formal 2. A. shout B. through C. mountain D. household 3. A. teenager B. message C. village D. advantage 4. A. control B. folk C. remote D. documentary 5. A. access B. website C. violent D. internet    
đã hỏi 4 tháng 4 trong Tiếng Anh lớp 9 adasfsdfsdafsdagsgsdg -94 điểm 3 6 38
0 phiếu
1 trả lời 15 lượt xem
15 lượt xem
1. A. wanted B. needed C. dedicated D. watched 2. A. dislike B. design C. music D. light 3. A. know B. so C. go D. now 4. A. that B. their C. the D. thank 5. A. number B. return C. summer D. product  
đã hỏi 4 tháng 4 trong Tiếng Anh lớp 9 adasfsdfsdafsdagsgsdg -94 điểm 3 6 38
0 phiếu
1 trả lời 20 lượt xem
20 lượt xem
21.  A. killed B. cured C. crashed D. waived 22.  A. imagined B. released C. rained D. followed 23.  A. called B. passed C. talked D. washed  24.  A. landed B. needed C. opened D. wanted 25.  A. cleaned B. attended C. visited D. started
đã hỏi 28 tháng 3 trong Tiếng Anh lớp 10 manh7a1 ● Quản Trị Viên Tiến sĩ 15.3k điểm
0 phiếu
3 câu trả lời 35 lượt xem
35 lượt xem
16.  A. loved  B.  teased  C. washed  D. rained 17.  A. packed B. punched C. pleased D. pushed  18.  A. filled  B. naked  C. suited  D. wicked  19.  A. caused B. increased C. practised D. promised 20.  A. washed B. parted C. passed D. barked
đã hỏi 28 tháng 3 trong Tiếng Anh lớp 10 manh7a1 ● Quản Trị Viên Tiến sĩ 15.3k điểm
0 phiếu
1 trả lời 18 lượt xem
18 lượt xem
11. A. walked B. ended C. started D. wanted 12. A. killed B. hurried C. regretted D. planned 13. A. visited B. showed C. wondered D. studied 14. A. sacrificed B. finished C. fixed D. seized 15. A. needed B.  booked C. stopped D. washed
đã hỏi 28 tháng 3 trong Tiếng Anh lớp 10 manh7a1 ● Quản Trị Viên Tiến sĩ 15.3k điểm
0 phiếu
1 trả lời 11 lượt xem
11 lượt xem
6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked 7. A. packed B. added C. worked D. pronounced 8. A. watched B. phoned C. referred D. followed 9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved 10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed
đã hỏi 28 tháng 3 trong Tin học lớp 10 manh7a1 ● Quản Trị Viên Tiến sĩ 15.3k điểm
0 phiếu
1 trả lời 12 lượt xem
12 lượt xem
1. A. arrived B. believed C. received D. hoped 2. A. opened B. knocked C. played D. occurred 3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled 4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred 5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried
đã hỏi 28 tháng 3 trong Tin học lớp 10 manh7a1 ● Quản Trị Viên Tiến sĩ 15.3k điểm
...